liên từ

Học thuật
Thân thiện
liên từ

Học sinh dùng liên từ "và" để nối hai câu đơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ loại dùng để liên kết: "liên từ" một từ loại trong ngữ pháp, chức năng chính nối các từ, cụm từ hoặc các mệnh đề lại với nhau để tạo thành một câu hoặc một ý hoàn chỉnh, mạch lạc hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "", "nhưng", "hoặc" những liên từ thông dụng trong tiếng Việt.
    • Khi viết văn, cần sử dụng liên từ một cách hợp lý để các ý được liên kết chặt chẽ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân loại theo chức năng: Liên từ có thể được phân thành các nhóm nhỏ dựa trên mối quan hệ chúng thiết lập.
    • Liên từ chỉ nguyên nhân - kết quả (...nên...): " trời mưa nên chúng tôinhà."
    • Liên từ chỉ sự tương phản (tuy...nhưng...): "Tuy bận rộn nhưng anh ấy vẫn dành thời gian cho gia đình."
    • Liên từ chỉ điều kiện (nếu...thì...): "Nếu bạn chăm chỉ thì bạn sẽ thành công."
Biến thể từ gần giống
  • Kết từ: Một thuật ngữ khác có nghĩa tương đương với "liên từ".
  • Từ nối: Một cách gọi khác, nhấn mạnh vào chức năng liên kết của từ loại này.
Từ đồng nghĩa
  • Từ liên kết: Từ dùng để nối kết các thành phần trong câu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chỉ từ loại "liên từ" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "liên từ")

liên từ

Học sinh dùng liên từ "và" để nối hai câu đơn.

  1. Một loại từ dùng để nối những từ cùng một chức năng trong một mệnh đề, hoặc để nối những mệnh đề cùng loại với nhau hay những mệnh đề chính với những mệnh đề phụ. ( hai thứ liên từ: Liên từ tập hợp như , với, hoặc, rồi... liên từ phụ thuộc như , thì, , nếu, tuy...).

Từ chứa "liên từ"